34 THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG ĐI VỚI ĐỘNG TỪ "MAKE"
-------------------------


1. make a bee-line: theo đường chim bay
2. make a bargain with sb over sth: mặc cả về điều gì
3. make a big stink: việc bé xé ra to
4. make a clean sweep of: hoàn toàn xoá bỏ
5. make a dash for(at): chạy vội về phía
6. make a fool of someone: đánh lừa
7. make a god of: sùng bái
8. make a good profit: kiếm lời lớn
9. make hash of a job: làm hỏng việc
10. make a man of someone: làm cho ai nổi tiếng
11. make a go of: thành công
12. make a joke of: đùa giỡn
13. make a market of one’s honour: bán rẻ danh dự
14. make a difference between: đối xử phân biệt
15. make a remark upon: nhận xét về ai
16. make a rod for one’s back: gậy ông đập lưng ông
17. make amends for: đền bù
18. make away with: thủ tiêu
19. make eyes at: liếc mắt đưa tình
20. make face at sth: khó chịu về chuyện gì
21. make fair weather to(with): giữa quan hệ tốt với ai
22. make free use of: sử dụng tùy thích
23. make heavy weather of: điêu đứng về điều gì
24. make no secret of: không giấu diếm
25. make off with: biến mất
26. make oneself at home: tự nhiên như ở nhà
27. make out: dựng lên, đặt ra
28. make sense of: hiểu được
29. make shift with sth: tính kế làm gì
30. make shift without help: tự xoay sở không cần sự giúp đỡ
31. make sit up: làm cho ngạc nhiên
32. make terms with somebody: thoả thuận với ai
33. make much ado about nothing: chuyện ko có gì mà cứ rối lên
34. make up a lip: bĩu môi


Còn thành ngữ đi với "make" nào thông dụng mà Ad quên không nhỉ? Comment ngay bên dưới nào!

Rất nhiều bài học hay đang chờ đón các bạn tại http://www.onthitoeic.vn