User Tag List

+ Trả lời chủ đề
Hiện kết quả từ 1 tới 2 của 2

Chủ đề: Từ vựng chuyên ngành giao thông

  1. #1
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Nov 2013
    Bài gửi
    5

    Icon13 Từ vựng chuyên ngành giao thông

    Axít (hoá) Acid
    Bazơ (hoá) Base
    Clo (hóa) Chlorine
    Căn (toán) căn bậc 2 Root-Square (second) root
    Cơ học Mechanics
    Cơ học lượng tử Quantum mechanics
    Công thức Formula
    Cổ sinh vật học Pal (a)eonotology
    Dân tộc học Ethnology
    Di truyền học Genetics
    Dung dịch Solution
    Dự báo học Forecasting study
    Dự kiến khoa học Scientific prediction
    Dược học Pharmacy
    Dược lý Pharmacycology
    Đại số học Algebra
    Địa chất học Geology
    Địa lý học Geography
    Địa thế, địa hình (phép đo vẽ) Topography
    Điều khiển học Cybernetics
    Định lý Theorem
    Động vật học Zoology
    Giải phẫu học Anatomy
    Hình học Geometry
    Hoá học Chemistry
    Chất kết tủa (làm lắng) Precipitate
    Khảo cổ học Archaeology
    Khí tượng học Meteorology
    Khoa học các khoa học Science of sciences
    Nhà khoa học Scientist
    Khoa học chính xác Exact science
    Khoa học lý thuyết Theoretical science
    Khoa học nhân văn Human science
    Khoa học thuần tuý Pure science
    Con tiep.....

    Cách học từ vựng hiệu quả

  2. #2
    Điều hành viên
    Tham gia ngày
    Mar 2012
    Bài gửi
    130

    Mặc định Re: Từ vựng chuyên ngành giao thông

    Cái này là tạp nham chứ chuyên ngành giao thông cái nỗi gì???

  3. Tớ cảm ơn muteszhacker đã chia sẻ.


+ Trả lời chủ đề

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình


About svBK.VN

    Bách Khoa Forum - Diễn đàn thảo luận chung của sinh viên ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nơi giao lưu giữa sinh viên - cựu sinh viên - giảng viên của trường.

Follow us on

Twitter Facebook youtube