User Tag List

+ Trả lời chủ đề
Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: Sưu tầm: 75 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

  1. #1
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Jun 2013
    Bài gửi
    19

    Mặc định Sưu tầm: 75 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

    1)•S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)

    *1This structure is too easy for you to remember.
    *2: He ran too fast for me to follow.

    2)•S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)

    *1: This box is so heavy that I cannot take it.
    *2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
    3)•It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)

    *1: It is such a heavy box that I cannot take it.
    *2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    4)•S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

    *1: She is old enough to get married.
    *2: They are intelligent enough for me to teach them English.
    5)•Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

    *1: I had my hair cut yesterday.
    *2: I’d like to have my shoes repaired.
    6)•It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)

    *1: It is time you had a shower.
    *2: It’s time for me to ask all of you for this question.
    7)•It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)

    *1: It takes me 5 minutes to get to school.
    *2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    8)•To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
    *1: I can’t prevent him from smoking
    *2: I can’t stop her from tearing

    9)•S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)

    *1: I find it very difficult to learn about English.
    *2: They found it easy to overcome that problem.

    10)•To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

    *1: I prefer dog to cat.
    *2: I prefer reading books to watching TV.

    11)•Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
    *1: She would rather play games than read books.
    *2: I’d rather learn English than learn Biology.

    12)•To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

    *I am used to eating with chopsticks.

    13)•Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

    *1: I used to go fishing with my friend when I was young.
    *2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    14)•to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)

    15)•to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

    16)•to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)

    17)•by chance = by accident (adv)(tình cờ)

    18)•to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)

    19)•can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)

    20)•to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)

    21)•to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)

    22)•to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

    23)•To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

    24)•To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)

    *1: I spend 2 hours reading books a day.
    *2: She spent all of her money on clothes.

    25)•to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)

    26)•would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)

    27)•have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

    28)•It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)

    29)•Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)

    30)•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/
    delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

    *I always practise speaking English everyday.

    31)•It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

    32)•Take place = happen = occur(xảy ra)

    33)•to be excited about(thích thú)

    34)•to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

    35)•There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)

    36)•feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)

    37)•expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)

    38)•advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)

    39)•go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)

    40)•leave someone alone(để ai yên...)

    41)•By + V-ing(bằng cách làm...)

    42)•want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    * I decide to study English.

    43)•for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

    44)•when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

    45)•When + S + V(qkd), S + had + Pii

    46)•Before + S + V(qkd), S + had + Pii

    47)•After + S + had +Pii, S + V(qkd)

    48)•to be crowded with(rất đông cài gì đó...)

    49)•to be full of(đầy cài gì đó...)

    50)•To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

    51)•except for/ apart from(ngoài, trừ...)

    52)•as soon as(ngay sau khi)

    53)•to be afraid of(sợ cái gì..)

    54)•could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

    55)•Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)

    56)•Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

    *1: That film is boring.
    *2: He is bored.
    *3: He is an interesting man.
    *4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

    57)•in which = where; on/at which = when

    58)•Put + up + with + V-ing(chịu đựng...)

    59)•Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó...)

    60)•Get + adj/ Pii

    61)•Make progress(tiến bộ...)

    62)•take over + N(đảm nhiệm cái gì...)

    63)•Bring about(mang lại)

    64)•Chú ý: so + adj còn such + N

    65)•At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)

    66)•To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...)

    67)•Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)

    68)•One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...)

    69)•It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành

    70)•Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...)

    71)•To be fined for(bị phạt về)

    72)•from behind(từ phía sau...)

    73)•so that + mệnh đề(để....)

    74)•In case + mệnh đề(trong trường hợp...)

    75)•can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive.

    Sưu tầm nguồn bởi BBC English Center

  2. Có 2 thành viên cảm ơn bài viết của huent có chất lượng:


+ Trả lời chủ đề

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình


About svBK.VN

    Bách Khoa Forum - Diễn đàn thảo luận chung của sinh viên ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nơi giao lưu giữa sinh viên - cựu sinh viên - giảng viên của trường.

Follow us on

Twitter Facebook youtube