User Tag List

+ Trả lời chủ đề
Hiện kết quả từ 1 tới 2 của 2

Chủ đề: Registy

  1. #1
    uông tôn bảo
    Guest

    Mặc định

    Registry là gì ?
    Registry là cơ sở dữ liệu chứa những thông số của Microsoft Windows như Windows 9x và NT. Nó chứa thông tin của phần cứng, phần mềm, người dùng và PC. Người dùng có thể thay đổi các thông số thông qua Control Panel hoặc File Association, System Policies và cài đặt phần mềm sao lưu và phục hồi Registry.
    Sửa Registry
    Sử dụng Registry Editor (regedit.exe) của Windows bạn có thể sửa chữa dễ dàng Registry.
    Cấu trúc Registry
    Nó bao gồm :
    HKEY_CLASSES_ROOT : liên kết files, thông tin OLE và các shortcut.
    HKEY_CURRENT_USER : chứa thông tin người dùng.
    HKEY_USER : các thay đổi khác nhau của người dùng khác nhau trên PC.
    HKEY_CURRENT_CONFIG : liên kết với HKEY_LOCAL_MACHINE chứa thông tin về phần cứng.
    HKEY_DYN_DATA : chứa thông tin về thay đổi phần cứng.
    Sao lu và phục hồi Registry
    Bạn dùng Microsoft Configuration Backup (cfrbagback.exe) của Windows
    Để đa thêm thông tin vào Registry bạn đánh trong notepad như ví dụ sau và lưu nó dưới dạng *.reg :
    REGEDIT4
    [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\Setup]
    "SetupType"=dword:00000000
    "CmdLine"="setup -newsetup"
    "SystemPrefix"=hex:c5,0b,00,00,00,40,36,02


    Files
    BootINI
    Boot WinNT ở ché độ safemode :
    multi(0)disk(0)rdisk(0)partition(1)\WINNT="Wi ndows NT Workstation Version 4.00 [Safe Mode]" /sos /basevideo
    Tắt tính năng detect của linh kiện ở cổng ****** :
    multi(0)disk(0)rdisk(0)partition(1)\WINNT="Wi ndows NT Workstation Version 4.00" /No******Mice
    Bật tính năng 4GT RAM tơng thích NT EE :
    multi(0)disk(0)rdisk(0)partition(1)\WINNT="Wi ndows NT Server Version 4.00" /3GB
    Boot WinNT với độ phân giải VGA mặc định :
    multi(0)disk(0)rdisk(0)partition(1)\WINNT="Wi ndows NT Workstation Version 4.00 [VGA mode]" /basevideo
    Thay đổi hệ thống mặc định :
    "default=multi(0)disk(0)rdisk(0)partition(1)\ WINNT"
    Thay đổi thời gian OS :
    'timeout=5'
    MSDOS SYS
    Hiển thị Windows Logo khi boot :
    Logo=1 (default)
    Thay đổi thời gian đợi nhấn nút F8 khi boot :
    BootDelay=2 (default)
    Điều khiển giao diện của Win9x khi nó tự động load :
    BootGUI=1 (default)
    Bật/ tắt nút F8 khi Win khởi động :
    BootKeys=1 (default)
    Boot Win ở version cũ sau khi nâng cấp :
    BootMulti=1 (default)
    Chạy scandisk khi boot :
    AutoScan=1 (default)
    Hiển thị menu boot :
    BootMenu=0 (default)
    Khác
    Dùng Notepad để mở một file :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\*\shell]
    Chuyển Explorer from here ở bất cứ đâu :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\*\shell\rootexplo re]
    Điều khiển lựa chọn trình duyệt :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\Browser\Parameters]
    Data Type: REG_SZ
    Tạo một chơng trình đặc biệt trong Windows :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\App Paths]
    Value Name: (Default)
    Data Type: REG_SZ
    Data: Fully Qualified File Name (e.g. c:\windows\notepad.exe)
    Mouse nhanh nhẹn :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Mouse]
    Value Name: ActiveWindowTracking
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable,1=enable)
    Thay đổi tốc độ hiển thị Menu :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]
    Value Name: MenuShowDelay
    Data Type: REG_SZ
    Data: 0-999 (milliseconds)
    Điều khiển Win animation :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]
    Value Name: MinAnimate
    Data Type: REG_SZ
    Data: (0=disable, 1=enable)

    Tính năng
    Phần cứng
    Bật và tắt tính năng Auto run của ổ CD-ROM :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\CDRom]
    Value Name: Autorun
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Điều chỉnh tốc độ của Mouse :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]
    Value Name: WheelScrollLines
    Data Type: REG_SZ
    Data: 0 - 0xFFFFFFFF
    Internet Explorer
    IE điều khiển một dòng lệnh FTP bằng cách vào chơng trình FTP không qua IE
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\URL\Prefixes]
    Thay đổi IE logo :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Internet Explorer\Toolbar]
    Chuyển một hình ảnh tới IE toolbar :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Internet Explorer\Toolbar]
    Value Name: BackBitmap
    Data Type: REG_SZ
    Thay đổi đờng dẫn của OE và NewFiles :
    Key: [Store Root]
    Value Name: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Outlook Express
    Data Type: REG_SZ
    Thay đổi nhãn cửa sổ của IE :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Internet Explorer\Main]
    Value Name: Window Title
    Data Type: REG_SZ
    Windows
    Đổi đờng dẫn cài đặt file của Win9x :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Setup]
    Value Name: SourcePath
    Data Type: REG_SZ
    Data: D:\WIN95
    Files hệ thống
    Tăng tốc độ caching file hệ thống :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Contr
    ol\Session Manager\Memory Management]
    Data Type: REG_DWORD
    RAM
    IOPageLockLimit
    32
    4096000
    64
    8192000
    128
    16384000
    256 +
    65536000

    Tắt tính năng NTFS :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Contr
    ol\FileSystem]
    Value Name: NtfsDisable8dot3NameCreation
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Tăng NTFS bởi tắt thông tin về thời gian :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Contr
    ol\FileSystem]
    Value Name: NtfsDisableLastAccessUpdate
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0 = disable, 1 = enable)
    Internet và Networking
    Điều chỉnh thông số TTL :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControl Set\Servi
    ces\VxD\MSTCP]
    Value Name: DefaultRcvWindow, DefaultTTL
    Data Type: REG_SZ
    Điều chỉnh tốc độ kết nối :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControl Set\Servi
    ces\Class\NetTrans\xxxx]
    Value Name: MaxMTU, MaxMSS
    Data Type: REG_SZ
    Tăng tính năng mạng :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\LanmanWorkstation\Parameters]
    Data Type: REG_DWORD
    Cửa sổ password của DUN bị mờ đi :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Network\Real Mode Net]
    Data Type: REG_DWORD ( 00 00 00 00 hoặc 01 00 00 00 00 )
    Khác
    Dùng Notepad để mở một file :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\*\shell]
    Chuyển Explorer from here ở bất cứ đâu :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\*\shell\rootexplo re]
    Điều khiển lựa chọn trình duyệt :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\Browser\Parameters]
    Data Type: REG_SZ
    Tạo một chơng trình đặc biệt trong Windows :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\App Paths]
    Value Name: (Default)
    Data Type: REG_SZ
    Data: Fully Qualified File Name (e.g. c:\windows\notepad.exe)
    Mouse nhanh nhẹn :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Mouse]
    Value Name: ActiveWindowTracking
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable,1=enable)
    Thay đổi tốc độ hiển thị Menu :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]
    Value Name: MenuShowDelay
    Data Type: REG_SZ
    Data: 0-999 (milliseconds)
    Điều khiển Win animation :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]
    Value Name: MinAnimate
    Data Type: REG_SZ
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Bảo mật
    Application
    WinOldApp - tắt comman prompt :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\WinOldApp]
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0 = disable, 1 = enable)
    Bỏ IE 3.x password :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Policies\Ratings]
    Explorer
    Thông báo trớc khi logon :
    Windows 9x:
    HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Curr
    entVersion\Winlogon

    Windows NT:
    HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows NT\CurrentVersion\Winlogon
    Bỏ Favorite Folder từ Start Menu :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Explorer]
    Value Name: NoFavoritesMenu
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Bỏ Document Folder từ Start Menu :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Explorer]
    Value Name: NoRecentDocsMenu
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Nhớ hiệu chỉnh Explorer :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Explorer]
    Value Name: NoSaveSettings
    Data Type: REG_BINARY
    Data: (00 00 00 00=disable, 01 00 00 00=enable)
    Hạn chế chơng trình mà ngời sử dụng có thể chạy :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Explorer]
    Value Name: RestrictRun
    Mạng
    Điều chỉnh Winlogon :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows NT\CurrentVersion\Winlogon]
    Bảo mật :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Network]
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0 = disable, 1 = enable)
    Tự động ẩn chia sẻ :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControl Set\Servi
    ces\LanmanServer\Parameters]
    Value Name: AutoShareServer, AutoShareWks
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Tắt cach password cho máy con :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Policies\Network]
    Value Name: DisablePwdCaching
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0 = disable, 1 = enable)
    Tắt lu password ở DUN :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\RasMan\Parameters]
    Value Name: DisableSavePassword
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Không hiển thị username :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows NT\CurrentVersion\Winlogon]
    Value Name: DontDisplayLastUserName
    Data Type: REG_SZ
    Data: (1=enable, 0=disable)
    Gửi password không mã hoá :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\Rdr\Parameters]
    Value Name: EnablePlainTextPassword
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Điều chỉnh độ dài nhỏ nhất cho password :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Policies\Network]
    Value Name: MinPwdLen
    Data Type: REG_BINARY
    Bỏ Logogooff ở Start Menu :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Explorer]
    Value Name: NoLogOff
    Data Type: REG_BINARY
    Data: 01 00 00 00
    Hệ thống
    Bảo mật :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\System]
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0 = disable, 1 = enable)
    "NoDispCPL" - Tắt hiển thị Control Panel
    "NoDispBackgroundPage" - ẩn Background Page
    "NoDispScrSavPage" - ẩn Screen Saver Page
    "NoDispAppearancePage" ẩn Appearance Page
    "NoDispSettingsPage" - ẩn Settings Page
    "NoSecCPL" - Tắt Password Control Panel
    "NoPwdPage" - Tắt Password Change Page
    "NoAdminPage" - Tắt Remote Administration Page
    "NoProfilePage" - Tắt User Profiles Page
    "NoDevMgrPage" - Tắt Device Manager Page
    "NoConfigPage" - Tắt Hardware Profiles Page
    "NoFileSysPage" - Tắt File System Button
    "NoVirtMemPage" - Tắt Virtual Memory Button

    Tắt Screen Saver tự động :
    Key: [HKEY_USERS\.DEFAULT\Control Panel\Desktop]
    Value Name: ScreenSaveActive
    Data Type: REG_SZ
    Data: (0 = disabled, 1 =enabled)


    Thủ thuật
    Tùy chọn
    Chuyển Folder tự chọn tới MyComputer hoặc Desktop :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\CLSID]
    Value Name: CLSID
    Data Type: REG_SZ
    Data: custom
    Máy in
    Tắt khai báo ở Evet Viewer :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Contr
    ol\Print\Providers]
    Value Name: EventLog
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0 = disable)
    Windows NT
    Xem HotFix vừa cài đặt :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows NT\CurrentVersion\Hotfix]
    Tắt Cache tự động trong NT's DSN Sever :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\DNS\Parameters]
    Value Name: AutoCacheUpdate
    Data Type: REG_DWORD:
    Đổi màu nền trong khi Logon :
    Key: [HKEY_USERS\.Default\ControlPanel\Co lors]
    Value Name: Background
    Data Type: REG_SZ
    Data: 0 0 0 - 255 255 255
    Bỏ dấu " ~ " trong tên file dài :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Contr
    ol\FileSystem]
    Value Name: NameNumericTail
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable,1=enable)
    Điều chỉnh cổng PS2 :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\i8042prt\Parameters]
    Value Name: SampleRate
    Data Type: REG_DWORD
    Data: 0 - 200 (default = 60)
    Khác
    Hiển thì Icon với độ phân giả cao :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop\WindowMetrics]
    Value Name: Shell Icon BPP
    Data Type: REG_SZ
    Data: 16
    Đổi nơi giấu của Folder đặc biệt :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Explorer\Shell Folders]
    Bỏ Icon trên Desktop :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Explorer\Desktop\NameSp ace]
    Tự động chạy chơng trình khi khởi động Windows :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Run]
    Data Type: REG_SZ
    Tạo một shortcut cho hệ thống :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\CLSID]
    Dial-Up Networking.{992CFFA0-F557-101A-88EC-00DD010CCC48}
    Printers.{2227A280-3AEA-1069-A2DE-08002B30309D}
    Control Panel.{21EC2020-3AEA-1069-A2DD-08002B30309D}
    My Computer.{20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}
    Network Neighborhood.{208D2C60-3AEA-1069-A2D7-08002B30309D}
    InBox.{00020D75-0000-0000-C000-000000000046}
    Recycle Bin.{645FF040-5081-101B-9F08-00AA002F954E}
    Bỏ nhớ trong Run menu :
    Key: [HKEY_USERS\Default\Software\Microso ft\Windows\Cur
    rentVersion\Explorer\RunMRU]
    Data Type: REG_SZ
    Tự động xem nhanh ảnh :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\Paint.Picture\DefaultI con]
    Value Name: (Default)
    Data Type: REG_SZ
    Data: %1
    Đổi tên hoặc bỏ Recycle Bin :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\CLSID\{645FF040-5081-101B-9F08-00AA002F954E}\ShellFolder]
    Value Name: Attributes
    Data Type: REG_BINARY
    Data: (70 01 00 20=enable, 40 01 00 20=default)
    Hiện đầy đủ lựa chọn của Windows :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]
    Value Name: DragFullWindows
    Data Type: REG_SZ
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Đổi đăng ký của Windows :
    Windows 9x:
    [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion]

    Windows NT:
    [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows NT\CurrentVersion]
    Đổi mầu nền Windows khi logon :
    Key: [HKEY_USERS\.DEFAULT\Control Panel\Desktop]
    Value Name: Wallpaper
    Data Type: REG_SZ


    Xử lý
    Kết nối
    Tạo folder lu giữ thông tin gửi đi và lỗi qua modem (RAS) :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\RasMan\Parameters]
    Value Name: Logging
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Tạo file file log để giải quyết sự cố khi kết nối bằng giao thức PPP :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Servi
    ces\RasMan\PPP]
    Value Name: Logging
    Data Type: REG_DWORD
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Windows
    Đổi âm thanh của Mailbox khi nhận thông báo :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\AppEvents\Schemes&#092 ;Apps\.Default\MailBeep\.current]
    Value Name: (Default)
    Data Type: REG_S
    Thêm thanh tiêu đề cho Windows Explorer :
    Key: [HKEY_CLASSES_ROOT\Directory\Background&# 092;shellex\Co
    ntextMenuHandlers\New]
    Value Name: (Default)
    Data Type: REG_SZ
    Data: {D969A300-E7FF-11d0-A93B-00A0C90F2719}
    Để tên file dài trong Windows 98 :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControl Set\Contr
    ol\FileSystem]
    Value Name: NameNumericTail
    Data Type: REG_DWORD
    Không để tính năng Autorun của CD-ROM :
    Key: [HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft&#09 2;Windows\Curr
    entVersion\Policies\Explorer]
    Value Name: NoDriveTypeAutoRun
    Data Type: REG_BINARY
    Data: 0000 95 00 00 00
    Khác
    Bỏ têm chơng trình trong Add/Remove Program :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft&#0 92;Windows\Cur
    rentVersion\Uninstall]
    Hiển thị thông báo khi không kết nối đợc :
    Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\System\CurrentControl Set\Servi
    ces\VxD\VCOMM]
    Value Name: EnablePowerManagement
    Data: (0=disable, 1=enable)
    Nếu giá trị là "0000 01 00 00 00" đổi thành "0000 00 00 00 00" (Full Version).
    Nếu giá trị là "0x00000001 (1)" đổi thành "0x00000000(0)"(Upgrade Version)

    Thế là tạm ổn
    Chúc bạn thảnh công

  2. #2
    LionKing
    Guest

    Mặc định

    Những gì mà bạn uông tôn bảo đã đưa ra ở trên là rất hay.

    Ngoài ra để có thể dễ dàng hơn, an toàn hơn khi thao tác, và tìm được đúng cái mình muốn bạn có thể ghé thăm website



    Rất tuyệt đó, đừng bỏ qua.

+ Trả lời chủ đề

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình


About svBK.VN

    Bách Khoa Forum - Diễn đàn thảo luận chung của sinh viên ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nơi giao lưu giữa sinh viên - cựu sinh viên - giảng viên của trường.

Follow us on

Twitter Facebook youtube