User Tag List

+ Trả lời chủ đề
Hiện kết quả từ 1 tới 7 của 7

Chủ đề: Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

  1. #1
    Pooh Avatar của quyet_tv
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Bài gửi
    992

    Mặc định Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

    Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ hàn


    acetylenne hose ....................................ống dẫn axetilen

    arc stud welding(BW) ...........................hàn đinh

    axetylenne cylinder with pressure redution bình axetilen

    bonding........................................... .......dán

    branch line back pressure valve..........van chống ngọn lửa quặt

    electrode coating ..............................thuốc bọc

    electrode holder ................................kìm hàn

    electron beam welding(EBW) ..................hàn chùm tia điện tử

    electroslag welding (ESW) ....................hàn điện xỉ

    flash but welding(FBW) .............................hàn đối đầu

    fricion welding(FW) ...............................hàn ma sát

    fusion welding .........................................hàn nóng chảy

    gas welding ..........................................hàn khí

    laser welding(LW) ...............................hàn laser

    left ward technique ...............................công nghệ hàn trái

    liquid slag.............................................. ...xỉ lỏng

    liquid weld metal ....................kim loại mối hàn nóng chảy

    mains connection ..............................ổ cấp điện

    manual arc welding(MMA)................. hàn hồ quang tay

    metal gas shielded arc welding(MIG/MAG) ....MIG/MAG

    oxygen cylinder with pressure redution .........bình oxy

    oxygen hose ........................................ống dẫn oxy

    pressure welding ...............................hàn áp lực

    proplet transfer ................................giọt kim loại lỏng

    protective gases from coating of electrode khí phát sinh bảo vệ vùng hàn

    revetting ............................................đinh tán

    right ward technique ................................công nghệ hàn phải

    rod electrode .........................................que hàn,điện cực hàn

    screwing .............................................bulô ng

    seam welding(SW) ..............................hàn đường

    shielding gas ............................................bình khí bảo vệ

    shielding gas hose ...............................ống dẫn khí bảo vệ

    shielding gas nozzle .................................chụp khí bảo vệ

    soldering/ brazing .................................hàn vảy

    solid slag ............................................xỉ hàn thể rắn

    solid weld metal .................kim loại mối hàn đã kết tinh

    spot welding ..........................................hàn điểm

    submerged arc welding(SAW) ...................hàn tự động

    tungsten electrode .......................dđiện cực Wolfram

    tungsten inert gas shielded arc welding(TIG) ......TIG

    tungsten plasma welding ..............................hàn plasma

    welding .................................................. .....hàn

    welding current source ............................nguồn điện hàn

    welding flame ......................................ngọn lửa hàn

    welding nozzle .........................................bép hàn

    welding rod ..........................................que hàn phụ

    welding torch ..........................................mỏ hàn

    wire electrode coil .............................cuộn dây hàn

    wire feed unit ................................bộ phận đẩy dây hàn

    workpiece .........................................vaật hàn

    workpiece clamp......................... kẹp mát

    welding current supply electrode .........cáp hàn

    Nếu thấy bài viết hữu ích hãy ấn thanks để khích lệ mình nhé(hehe)
    Vui ăn chơi chớ quên học tập!

  2. Có 6 thành viên cảm ơn bài viết của quyet_tv có chất lượng:


  3. #2
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Jun 2008
    Bài gửi
    3

    Mặc định

    Các bác ơi cho em hỏi cái. Bác nào có sách tiếng Từ điển tiếng Anh chuyên ngành Hàn không share cho em với. Em đang cần. Thanks các bác nhiều.

  4. #3
    svBK's Newbie Avatar của justin6000
    Tham gia ngày
    Sep 2008
    Bài gửi
    21

    Mặc định

    Nếu bạn muốn tìm thuật ngữ tiếng anh thì qua khoa ngoại ngữ hỏi xem.Chắc là có.Nếu không thì đi mua ở hiệu sách gì trên khu hồ Hoàn kiếm ấy.Mình quên mất rồi

  5. #4
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Jul 2011
    Bài gửi
    5

    Mặc định Re: Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

    structural welding code-steel nghĩa tiếng việt của nó là gì vật mọi người ơi.
    Gửi qua mail cho mình nha: hoapkt3108@gmail.com

  6. #5
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Oct 2011
    Bài gửi
    4

    Mặc định Re: Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

    Xin bổ sung các thuật ngữ tiếng Anh về khuyết tật hàn.
    Arc Strikes: Vết gây hồ quang.
    Blowhole: Rỗ hình ống.
    Concavity: Bề mặt lõm.
    Cracks: Nứt.
    Crater: Hố.
    Crater Cracks (star crack): Nứt hình sao.
    Incomplete Fusion: Sự nấu chảy không hoàn toàn.
    Lack of Fusion: Thiếu chảy
    Longitudinal Crack: Nứt theo chiều dọc
    Overlap: Chồng lấp.
    Porosity: Trạng thái rỗ, xốp.
    Root Crack: Nứt ở gốc mối hàn.
    Slag inclusion: Ngậm xỉ
    Spatter: Bắn toé.
    Toe Crack: Nứt ở chân.
    Transverse Crack: Nứt theo chiều ngang.
    Undercut: Cháy cạnh (cháy chân).
    Underbead Crack: Nứt dưới đường hàn
    Underfill: Lõm bề mặt

  7. #6
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Bài gửi
    2

    Mặc định Re: Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

    @ Caovanbinh:
    các thuật ngữ về chuyên ngành hàn thì bạn có thể xem trong tiêu chuẩn AWS A3.0 hoặc xem TCXD VN 314 : 2005
    link TCXD VN 314: http://www.mediafire.com/?lqvbsoeeotovv81
    @ hoaspkt:
    structural welding code-steel: có nghĩa là "Quy phạm quy định về thép kết cấu trong hàn" hay "quy phạm về hàn thép kết cấu"

  8. #7
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Oct 2007
    Bài gửi
    2

    Icon7 Re: Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành hàn

    Dear Irpm_cube: có một số từ mình thấy còn chưa chính xác như:
    Quote Nguyên văn bởi iron_cube Xem bài viết
    Xin bổ sung các thuật ngữ tiếng Anh về khuyết tật hàn.
    Arc Strikes: Vết gây hồ quang. => Gây hồ quang/ đánh hồ quang
    Incomplete Fusion: Sự nấu chảy không hoàn toàn. => Không thấu
    Lack of Fusion: Thiếu chảy => không ngấu
    Overlap: Chồng lấp. => chảy tràn
    Root Crack: Nứt ở gốc mối hàn. => nứt ở chân mối hàn
    Toe Crack: Nứt ở chân. => (chân của đường hàn)
    Underfill: Lõm bề mặt => không điền đầy mối hàn

+ Trả lời chủ đề

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình


About svBK.VN

    Bách Khoa Forum - Diễn đàn thảo luận chung của sinh viên ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nơi giao lưu giữa sinh viên - cựu sinh viên - giảng viên của trường.

Follow us on

Twitter Facebook youtube