User Tag List

+ Trả lời chủ đề
Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1

Chủ đề: Thuật ngữ trong modul lập trình gia công trên inventor CAM - HSM

  1. #1
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Jul 2015
    Bài gửi
    24

    Mặc định Thuật ngữ trong modul lập trình gia công trên inventor CAM - HSM

    Step depth Chiều sâu lớp cắt
    Step over Lượng ăn dao ngang
    Stock allow Lượng dư bề mặt bên
    Bottom stock allow Lượng dư bề mặt đáy
    Cut angle Góc đi dao so với truc X
    Spindle speed Tốc độ quay trục chính
    Clear dist Khoảng cách an toàn dao và phôi.
    Cut direction Hướng chạy dao
    Extend Mở rông
    Tolerance Dung sai
    Wall tolerance Dung sai mặt đứng
    Tool overlap Khoảng chồng nhau của dụng cụ
    Cut feed Lượng an dao khi gia công
    Free feed Ăn tự do khi chạy nhanh
    Plunge Feed Tốc độ ăn dao xuống mặt gia công theo phương Z
    Ramp Angle Góc chạy dao xiên so với phương nằm ngang khi phay Pocket.
    Dùng cho các dao phay mặt đầu mà ở giữa không có lưỡi cắt.
    Ramp Dùng để thay đổi đường chạy dao (zig - zag, xoắn ốc, plunge, …)
    Slope Đường chạy dao dựa trên đặc tính của bề mặt phôi.
    Offset Kích thước tăng lên một lượng thiết lập
    Chip Phoi
    Tip đầu dao
    Wall Thành bên
    Horizontal theo phương ngang
    Tangent theo phương tiếp tuyến
    Rotate Xoay hệ trục tọa độ
    Translate Dời trục tọa độ
    Mirror Copy đối xứng
    Interactive Tương tác
    Trace Kiểm tra vết

    Vết chạy dao mà ta thấy khi mô phỏng chính là của đầu tâm mũi
    dao.
    Rough - only chỉ phay thô
    Rough & Prof Phay thô rồi phay profile
    Prof & Rough Phay profile rồi phay thô
    Prof only Chỉ phay profile
    Rough & Clean Up Phay thô và lau sạch vùng sốt trước khi sang ngang
    Pocketiong Phay Pocket
    Faces only Chỉ phay mặt phẳng
    Number of passes Số bước gia công
    Climb Phay thuận
    Up cut Phay ngịch
    Zig - zag vừa phay thuận - vừa phay nghịch
    Retract option
    Full Retraction Lùi dao lên mp Retract giữa hai lớp cắt nếu dao không bắt đầu
    lớp mới ngay tại vị trí kết thức của lớp trước. Dùng tùy chọn này
    nếu Minimum Retraction gây ra va chạm
    Minimum Retraction Dao lùi lên đến Retract với số lần ít nhất mà không cần hạ độ cao
    của mp này. Sau mỗi lớp cắt, dụng cụ cắt sẽ lùi lên đến mp an
    toàn nếu có thiết lập
    Shortest Path Di chuyển dụng cụ theo đường thẳng với khoảng cách giữa 2
    đường.
    CW Quay theo chiều kim đồng hồ
    CCW Quay ngược chiều kim đồng hồ
    Lead radius Bán kính tiếp tuyến khi ăn dao vào contour
    Entry angle Góc của cung đi vào
    Loop Chọn một chuỗi liên tiếp nhau.

    Trên là toàn bộ những từ vựng hay nói các khác là các thuật ngữ được sử dụng trong modul inventor CAM-HSM. Modul này cho phép thực hiện đầy đủ các quá trình gia công như các phần mềm lập trình gia công chuyên dùng khác.

    Xem các tài liệu dành cho việc học inventor : See More
    Lần sửa cuối bởi phongnvt; 16-05-2018 lúc 07:21 PM

+ Trả lời chủ đề

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình


About svBK.VN

    Bách Khoa Forum - Diễn đàn thảo luận chung của sinh viên ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nơi giao lưu giữa sinh viên - cựu sinh viên - giảng viên của trường.

Follow us on

Twitter Facebook youtube