Học tiếng trung với danh từ fan để hiểu rõ cách dùng, cách sử dụng trong các tình huống giao tiếp với khóa học tiếng trung giao tiếp Ánh Dương nhé!



>>> Xem thêm: Lớp học tiếng trung tại Hà Nội

Mí:Hâm mộ, fan, mê
棋迷qímí: Mê chơi cờ
足球迷zúqiú mí: fan của bóng đã
汉语迷hànyǔ mí: Mê học tiếng Hán

>>> Tham khảo: Trung tâm tiếng trung


音乐迷yīnyuè mí: fan âm nhạc
书法迷shūfǎ mí: Hâm mộ thư pháp
粉丝fěnsī: fan hâm mộ