Chào cả nhà, mình là admin một trung tâm tiếng trung ở Hà Nội. Những bài viết mình viết ra thì thấy những câu tiếng Trung ngắn rất được các bạn ưa thích vì sau khi học trình độ khẩu ngữ của các bạn đều được nâng cao rất nhiều. Nên bài hoc tieng trung hôm nay, minh xin gửi tới các bạn những câu tiếng trung ngắn, hy vọng hữu ích với bạn dù là mới học tiếng Trung! Khi nhớ được các câu này thì bạn chẳng phải xoắn khi giao tiếp với người Trung đâu. Nào các bạn hãy cùng trung tam tieng trung THANHMAIHSK học tiếp nhé. Hy vọng trình độ giao tiếp tiếng Trung của các bạn ngày một cao.


53.没门儿。méi mén er。No way. Không được ( biểu thị sự không đồng tình)
54.用不着你来帮忙。
yòng bù zhao nǐ lái bāng máng。
You needn't help me.
Anh không cần phải giúp tôi.

55.我的事儿不用你管。
wǒ de shì er bù yòng nǐ guǎn。
It's none of your business.
Việc của tôi không cần cậu quản.

56.真不巧,我今天有事儿。
zhēn bù qiǎo, wǒ jīn tiān yǒu shì er。
I'm sorry, but I have something to do today.
Thật không may, hôm nay tôi có việc rồi.

57.这件事以后再说吧。
zhè jiàn shì yǐ hòu zài shuō bā。
Let's talk about it later.
Việc này để sau hẵng nói đi.Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p9 )






58.帮帮我。bāng bang wǒ。Please do me a favor. Giúp tôi với.

59.帮我一下。bāng wǒ yī xià。Please do me a favor. Giúp tôi 1 chút được không.60.请您帮个忙。
qǐng nín bāng gè máng。
Please give me a hand.
Bạn làm ơn giúp tôi 1 tay.

61.麻烦您帮个忙。
má fán nín bāng gè máng。
Please give me a hand.
Phiền bạn giúp tôi 1 tay

62.请你帮我把那本书拿过来。
qǐng nǐ bāng wǒ bǎ nà běn shū ná guò lái。
Please pass me that book.
Bạn làm ơn giúp tôi cầm quyển sách kia lại đây.

63.你能帮我把箱子抬到楼上吗?
nǐ néng bāng wǒ bǎ xiāng zǐ tái dào lóu shàng ma?
Could you help to carry the box upstairs?
Bạn có thể giúp tôi bê cái thùng này lên lầu được không?

64.拜托您把这个给他。bài tuō nín bǎ zhè gè gěi tā。Please take this to him.
Làm ơn đưa giúp mình cái này cho anh ta.
65.救命啊!jiù mìng a!Help!Cứu với!
66.快来人啊!kuài lái rén a!Somebody helps me! Ai đó giúp tôi với!
67.我和你一样大,也是20岁。
wǒ hé nǐ yī yàng dà , yě shì 20 suì。
I'm 20 years old too, the same as you are.
Bạn và tôi cùng bằng tuổi nhau, đều 20 tuổi.

68.我跟你一样,英语说得不好。
wǒ gēn nǐ yī yàng, yīng yǔ shuō dé bù hǎo。
I speak English no better than you do.
Cậu cũng nói tiếng Anh tệ như tớ vậy

69.这两种方便面的价格一样。
zhè liǎng zhǒng fāng biàn miàn de jià gé yī yàng。
The two kinds of instant noodles cost the same.
Hai loại mì ăn liền này đều có giá thành như nhau.

70.他一个月的工资相当于我半年的。
tā yī gè yuè de gōng zī xiāng dāng yú wǒ bàn nián de。
His monthly salary is as much as what I earn for half a year.
Tiền lương 1 tháng của anh ấy bằng tớ làm nửa năm.Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p9 )




71.这个牌子的牛奶和那个牌子的没什 差别。
zhè gè pái zǐ de niú nǎi hé nà gè pái zǐ de méi shén me chā bié。
The milk of this brand doesn't have much difference from that brand of milk.
Nhãn hiệu của loại sữa này cũng không khác loại kia là mấy.

72.他个子和我差不多。
tā gè zǐ hé wǒ chà bù duō。
We two are of the same height.
Anh ấy cao cũng ngang ngang tớ.

73.你的想法跟我的很相似。
nǐ de xiǎng fǎ gēn wǒ de hěn xiāng sì。
Your idea is very similiar to mine.
Cách nghĩ của cậu rất giống tớ.

74.中国文化和韩国文化有很多相似之 。
zhōng guó wén huà hé hán guó wén huà yǒu hěn duō xiāng sì zhī chǔ。
There are many similarities between the cultures of the Chinese and the Korean.
Văn hóa Trung Quốc và Hàn Quốc có rất nhiều điểm tương đồng.

75.他今天像没睡醒似的。
tā jīn tiān xiàng méi shuì xǐng shì de。
It looks like he hasn't had enough sleep today.
Cậu ta hôm nay cứ như còn ngái ngủ ấy.Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p9 )


>>> Tham khảo:
Học tiếng Trung theo chủ đề (2): ăn uống
Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p1 )
Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p2 )