Hai bài học tiếng Trung vừa qua trung tam tieng Trung THANHMAIHSK đã chia sẻ cho các bạn có thể nói là gần hết phần những cấu trúc khó trong khi dịch tiếng Trung rồi đấy nhé. Không biết qua hai bài học vừa rồi, các bạn đã nắm vững được bao nhiêu phần rồi? Khi học dịch ngoài yêu cầu vốn từ vựng tiếng Trung ra các bạn còn phải biết thêm những cấu trúc đặc biệt là phải nhớ những cấu trúc dịch khó để còn vận dụng, như vậy phần chuyển dịch của bạn mới giống cách nói của người Trung Quốc. Hôm nay mình xin chia sẻ tiếp những cấu trúc dịch khó kinh điển để mọi người cùng học nhé.


20, A tỉ lệ nghịc(thuận) với B
A与B构成反(正)比例 A yǔ B gòu chéng fǎn ( zhèng ) bǐ lì

21, bù thiếu hụt…
弥补...短缺 mí bǔ …. Duǎn quē

22, thảo luận vấn đề…
就…问题进行讨论 jiù … wèn tí jìn xíng tǎo lùn

23, trút trách nhiệm cho…(người khác)
把/将…责任推到(别人) bǎ / jiāng …. zé rèn tuī dào ( bié rén )

25, tính riêng trong năm (thời kỳ)…
仅在…年(时期)jìn zài …. Nián ( shí qī )




26, tạo ra những tiền đề, nền móng…để…
奠定…基础以… diàn dìng …. jī chǔ bǐ
打下….基础…. dǎ xià …. jī chǔ ….
创造…基础… chuāng zào …. jī chǔ

27, thực hiện chính sách…
落实/实施/实现…政策 luò shí / shí shí / shí xiàn …. Zhèng cè


28, ban hành chính sách…
出台/颁布…政策chū tái / bān bù …. Zhèng cè

29,trả giá
付出…代价 fù chū …. Dài jià

30, chuyển trọng điểm… sang…
把…重点转到…上来 bǎ … zhòng diǎn zhuǎn dào … shàng lái

31, cam kết (nhận lời )
许下…承诺 xǔ xià …. Chéng nuò




32, nhận lời mời…
应…邀请 yìng …. Yāo qǐngNhận lời mời đến dự应邀出席 yìng yāo chū xí
Nhận lời mời đi đến应邀前往 yìng yāo qián wǎng
Nhận lời mời dự lễ应邀观礼 yìng yāo guān lǐ


Những cấu trúc tiếng Trung này đều là những cấu trúc kinh điển đấy nhé. Là người hoc tieng Trung thì biết càng nhiều từ vựng và cấu trúc thì càng thuận lợi cho việc dịch thuật đấy. Nào chúng ta tiếp tục cùng admin của Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu tiếp các cấu trúc nhé


33, thu hẹp khoảng cách
缩小/缩短…差距/距离 suō xiǎo / suō duǎn …. chà jù / jù lí
收缩…范围 shōu suō … fàn wéi

34, đánh đổi lấy…
以…为代价 yǐ … wéi dài jià

35, áp đặt …cho…
把/将…强加给/强加于… bǎ / jiāng …. Qiáng jiā gěi / qiáng jiā yú ….

36,(cuối cùng) thực hiện nguyện vọng
(终于)实现…愿望 ( zhōng yú ) shí xiàn … yuàn wàng
了却…愿望 liǎo què …. yuàn wàng




37, trong cuộc phỏng vấn với…
接受….访问/采访/专访 jiē shòu … fang wèn / cǎi fǎng / zhuān fǎng

38, tiếp xúc (làm việc) với
跟…相见 gēn … xiāng jiàn39, xây dựng
Xây dựng phong cách 树立…风格 shù lì …. Fēng gé
Xây dựng con người 造就…的人 zào jiù …. De rén