Từ vựng anh văn giao tiếp hàng ngày với chủ đề làm vườn
Người Mỹ, người Âu thường có sở thích làm vườn vào lúc rảnh rỗi. Đây là một gợi ý về đề tài cho các bạn khi nói chuyện với bạn nước ngoài. Hãy cùng học từ vựng tiếng anh giao tiếp hàng ngày về chủ để làm vườn các bạn nhé!
Weed (v)/wiːd/: Nhổ cỏ
Water (v) /ˈwɔːtə/: Tưới nước
axe /æks/ cái rìu
Seed (n) /siːd/: Hạt giống
hoe /hou/ cái cuốc
hose hoặc hosepipe /houz/ ống phun nước
fork /fɔ:k/ cái chĩa làm vườn
lawn mower /lɔ:n ‘mouə/ máy cắt cỏ
garden furniture: bàn ghế ngoài vườn
secateurs /’sekətə:/ kéo cắt cây/cỏ
rake /reik/ cái cào cỏ
wheelbarrow /’wi:l,b rou/ xe cút kít
trowel /’trauəl/ cái bay
shears /ʃiəs/ kéo cắt tỉa
spade /speid/ cái xẻng
watering can /’wɔ:təriɳ kæn/ bình tưới nước
back garden: vườn sau nhà
clothes line: dây phơi quần áo
lawn /lɔ:n/: bãi cỏ
drain /drein/: ống dẫn nước
drive: đường lái xe vào nhà
gravel /grævəl/: sỏi
fence: hàng rào
flower bed: luống hoa
flowerpot: chậu hoa
front garden: vườn trước nhà
greenhouse: nhà kính
hanging basket: giỏ quần áo
hedge: bờ rậu
logs: khúc gỗ
orchard /´ɔ:tʃəd/: vườn cây ăn quả
patio /´pa:tjou/: khoảng sân chơi lát gạch
plants: cây cảnh
shed: nhà kho
swing: xích đu
weed /wi:d/: cỏ dại
trampoline /ˈtræmpəlɪn/: bạt lò xo
conservatory /kən´səətri/: nhà kính trồng cây
lavatory /'lævətəri/: nhà vệ sinh
Indoors (adv) /ɪnˈdɔːz/: Ở trong nhà
Herb (n) /həːb/: Cây thảo dược
cellar /´selə/: hầm
dining room: phòng ăn
attic /ˈætɪk/: tầng thượng
hall: hội trường
landing: chiếu nghỉ cầu thang
Flower ['flauə] :hoa
living room: phòng khách
loft: gác xép
lounge /'launʤ/: phòng chờ
shower room: phòng tắm vòi hoa sen
Fork [fɔ:k] : cái xới làm vườn
To pull up : nhổ (cây, cỏ,…)
sun lounge: phòng sưởi nắng
Bush [bu∫] : bụi rậm
utility room /ju:'tiliti/: buồng chứa đồ cồng kềnh
Tree [tri:]: cây
central heating: hệ thống sưởi
chimney /´tʃimni/: ống khói
doorbell chuông cửa
drainpipe /´drein¸paip/: ống thoát nước
Grass [grɑ:s] : bãi cỏ, đồng cỏ
Shrub [∫rʌb] : cây bụi
Herb [hə:b] : thảo mộc
Axe [æks] : cái rìu
Foe [fou] : cái cuốc
Lawn mower [lɔ:n] ['mouə] : máy cắt cỏ
Rake [reik] : cái cào cỏ
Trowel ['trauəl] :cái bay
Watering can ['wɔ:təriη] [kæn] : bình tưới nước
Secateurs [sekə'tə:z] : kéo tỉa cây
Spade [speid] : cái xẻng (để bửng cây, đào lỗ)
Hedge [hedʒ] : bờ dậu
Flowerpot ['flauəpɔt] : chậu hoa
Logs [lɔg] : khúc gỗ
Orchard ['ɔ:t∫əd] : vườn cây ăn quả
Front garden : vườn trước nhà
Flower bed ['flauə] [bed] : luống hoa
Back garden : vườn sau nhà
Path [pɑ:θ] : lối đi bộ
Lawn [lɔ:n] : bãi cỏ
Plants [plɑ:nt] : cây cảnh
To pluck : hái (hoa)
Weeds [wi:dz] cỏ dại
To dig : đào (đất)
To pile up : vun
To turn up : Xới
To grow/plant :trồng
To cut : cắt (cỏ)
To water/irrigate : tưới (nước,…)
To pick :hái (nho)
To crop : thu hoạch
double glazing /´gleiziη/: kính hai lớp cách âm
guttering /'gʌtəriη/: ống thoát nước mưa
To fertilize : bón (phân,đạm,…)
fireplace: lò sưởi
Bulb (n) /bʌlb/: Củ tỏi
Với tu vung tiếng anh giao tiep hang ngay với chủ đề làm vườn này, hi vọng các bạn có thể nói nhiều hơn về sở thích của mình với những người bạn nước ngoài!
Nguồn: Từ vựng tiếng anh giao tiếp hàng ngày