Pull ahead: Chuyển lên vị trí phía trước


Pull away:
- Dịch chuyển ra xa, lùi ra: The limousine pulled away from the curb.
- Vượt qua: The horse pulled away and took the lead in the race.
Pull down:

- Phá hủy: pull down an old office building.
- Lùi xuống ở mức độ thấp hơn: The bad news pulled down stock prices.
- Trầm cảm
Pull in:
- Đến nơi (1 địa điểm): We pulled in at midnight.
- Kiếm được: How much money does he pull in? She pulled in half of the opponent's supporters.
- Ngăn trở,cản trở: pulled in the investigators.
- Giam giữ (tội phạm)
Pull off: (ngôn ngữ không trang trọng)
- Hoàn thành 1 nhiệm vụ khó khăn: pulled off a last-minute victory
Pull out:
- Xe buýt/ tàu rời khỏi ga : The train pulls out at noon.
- Tham gia giao thông
- Rút ra: After the crash, many Wall Street investors pulled out.




Pull over:
- Tấp vào bên lề: We pulled over to watch the sunset.
- Bắt buộc, ép buộc phương tiện đỗ vào bên lề: The state trooper pulled the speeding motorist over.


Pull through:
- Vượt qua được (bệnh tật)
Pull up:
- Nghỉ ngơi: he driver pulled the car up at the curb. The car pulled up in front of the hotel.
- Đến nơi, đến 1 địa điểm: The plane pulled up just enough to miss the tower.
- Quay trở lại phong độ (trong cuộc đua)
Bạn có thấy bài viết này hiệu quả không? Hãy theo dõi các bài hoc tiếng anh giao tiếp cơ bản tiếp theo của Pasal nhé!