User Tag List

+ Trả lời chủ đề
Hiện kết quả từ 1 tới 2 của 2

Chủ đề: 15 thành ngữ tiếng Anh giao tiếp thường gặp trong kinh doanh

  1. #1
    svBK's Member
    Tham gia ngày
    Jun 2015
    Bài gửi
    39

    Mặc định 15 thành ngữ tiếng Anh giao tiếp thường gặp trong kinh doanh



    1. Eager Beaver(n) người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
    ex: George is an eager beaver and is certain to succeed in business.
    (George là một người làm việc rất hăng hái, chắc chắn cậu ấy sẽ thành công trong công việc)

    2. Hold the Fort: chịu trách nhiệm về việc gì hoặc ai đó trong khi người khác ra ngoài
    ex: While the boss is out the office, I'll have to hold the fort.
    (Trong khi ông chủ không ở văn phòng, tôi sẽ chịu trách nhiệm về công việc của ông ấy)

    3. Golden Handshake: tiền trợ cấp thôi việc
    When Tom left the company he was given a golden handshake.
    (Khi Tom rời khỏi công ty, cậu ấy được đưa một món tiền trợ cấp thôi việc)

    4. Walking Papers: Giấy đề nghị thôi việc
    ex: Helen was given her walking papers yesterday.
    (Helen bị đưa giấy thôi việc vào ngày hôm qua)

    5. Cash Cow: phần việc kinh doanh tạo ra lợi nhuận cho công ty
    ex: The new product became the company's cash cow.
    (Sản phẩm mới đã trở thành nguồn lợi nhuận lớn cho công ty)

    6. A foot in the door: xoay sở để bước vào một tổ chức/công ty/lĩnh vực kinh doanh,.. mang lại thành công cho bạn
    ex: I always wanted to work for that company but it took me two years to get a foot in the door. (Tôi luôn muốn làm việc cho công ty đó nhưng phải mất 2 năm thì tôi mới bước chân vào đó được)


    7. Too many chiefs, not enough Indians: người nói nhiều làm ít
    ex: There are too many chiefs and not enough Indians in that company.
    (Có quá nhiều kẻ nói nhiều làm ít trong công ty đó)

    8. A slice of the pie: một sự chia sẻ những thứ như tiền bạc, lợi nhuận,...
    ex: The company made big profits and the workers want a slice of the pie. (Công ty đã có được lợi nhuận lớn và công nhân muốn được chia sẻ)

    9. Go belly up: hoàn toàn thất bại
    ex: Last year the business went belly up after sales continued to fall.
    (Năm ngoái công việc kinh doanh đã hoàn toàn thất bạo sau khi doanh số liên tục giảm)

    10. Grease someone's palm = undertable money: tiền hối lộ
    ex: There are rumours that the company had to grease someone's palm to get that contract. (Có lời đồn rằng công ty phải hối lộ để có được bản hợp đồng đó)

    11. Keep head above water: đấu tranh để tồn tại trong tình huống khó khăn
    ex: Business is bad. I'm not sure how much longer we'll be able to keep our heads above the water. (Công việc kinh doanh thì tệ. Tôi không dám chắc mình có thể cố gắng được bao lâu nữa)


    12. Red tape: những quy định của công ty
    ex: You have to go through endless red tape to star up a busness. (Bạn phải vượt qua những quy định cần thiết để có thể bắt đầu kinh doanh)

    13. Sell ice to Eskimos: thuyết phục mọi người mua những thứ họ không quan tâm lắm hoặc chưa có ý định mua hàng
    ex: That salesman is such a smooth talker, he could sell ice to Eskimos. (Người bán hàng này thật là khôn khéo. Anh ta có thể bán được hàng cho cái người khách đó cơ đấy)

    14. Sleeping parner: người góp vốn (và không tham gia vào việc kinh doanh)
    ex: Tom found a sleeping partner to invest money in his business.
    (Tom đã tìm thấy một người góp vốn đầu tư vào công việc của anh ấy)

    15. A dead duck: một kế hoạch/sự kiện chắc chắn sẽ đi đến thất bại và không cần phải quan tâm đến nó nữa.
    ex: The project was a dead duck from the start due to a lack of funding.(Dự án đã dừng lại ngay từ đầu vì thiếu ngân quỹ)

    Dưới đây là một đoạn video về các thành ngữ tiếng Anh giao tiếp dùng trong kinh doanh mà các bạn có thể tham khảo:


    Hãy theo dõi để học thêm nhiều bài học tiếng anh giao tiếp cơ bản thú vị khác của Pasal nhé!

  2. #2
    svBK's Newbie
    Tham gia ngày
    Apr 2012
    Bài gửi
    18

    Mặc định Re: 15 thành ngữ tiếng Anh giao tiếp thường gặp trong kinh doanh

    Mình cảm giác các câu thành ngữ ngày hơi xa vời, lạ lẫm, ko biết lúc đi làm có áp dụng thực tế như thế k?

+ Trả lời chủ đề

Thông tin chủ đề

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đọc bài này. (0 thành viên và 1 khách)

Từ khóa (Tag) của chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình


About svBK.VN

    Bách Khoa Forum - Diễn đàn thảo luận chung của sinh viên ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nơi giao lưu giữa sinh viên - cựu sinh viên - giảng viên của trường.

Follow us on

Twitter Facebook youtube